De thi casio Huyen Nga Son 10-11

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Lê Quang Công
Ngày gửi: 09h:03' 16-12-2010
Dung lượng: 95.0 KB
Số lượt tải: 29
Nguồn:
Người gửi: Lê Quang Công
Ngày gửi: 09h:03' 16-12-2010
Dung lượng: 95.0 KB
Số lượt tải: 29
Số lượt thích:
0 người
Phòng Giáo Dục- Đào tạo Đề thi chọn học sinh giỏi Huyện
Nga sơn Giải toán trên máy tính điện tử Casio
Năm học 2009 – 2010
Thời gian làm bài: 150 phút
Ngày thi: 8.12.2009
Nội dung đề
Kết quả
Bài 1: Tính chính xác đến sáu chữ số phần thập phân giá trị biểu thức:
B =
Bài 2: Tính chính xác đến 8 chữ số phần thập phân giá trị biểu thức:
M =
Bài 3: Tính gần đúng đến 6 chữ số phần thập phân khoảng cách từ gốc tọa độ đến đường thẳng
Bài 4: Tìm số lớn nhất và số nhỏ nhất có dạng biết số đó chia hết cho 29
Bài 5:
Tìm BCNN của 9854 và 15262
Tìm các số nguyên dương x, y , z thỏa mãn
x+
Bài 6: Tìm chữ số thập phân thứ 20092009 trong phép chia
Bài 7: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức (6 chữ số phần thập phân);
A =
Bài 8: Cho hình thang ABCD có diện tích bằng 24 cm2. Đáy DC có độ dài gấp đôi đáy AB. Gọi M là trung điểm của AD, K là giao điểm của BM và AC. Tính diện tích tam giác ABC.
Bài 9: Cho tam giác ABC có AB = AC = 17 cm. Dường cao AH có độ dài 13 cm.Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC (Làm tròn đến 6 chữ số phần thập phân)
Bài 10: Cho Tam giác ABC có AB = 13 cm; AC = 16 cm; BC = cm. AD BC; DE BC; DF AB. Tính tỉ số Kết quả làm tròn đến 5 chữ số phầ thập phân
-------------------------------------------- Hết ---------------------------------------------------------
Phòng Giáo Dục- Đào tạo Đề thi chọn học sinh giỏi Huyện
Nga sơn Giải toán trên máy tính điện tử Casio
Năm học 2010 – 2011
Thời gian làm bài: 150 phút
Ngày thi: 3.12.2010
Nội dung đề
Kết quả
Bài 1: Tính chính xác đến sáu chữ số phần thập phân giá trị biểu thức:
A = Với ;
A -1,456969
Bài 2: Tính chính xác đến 5 chữ số phần thập phân :
Tìm toạ đọ giao điểm M của hai đường thẳng y = 3,14x + 2,5y = 5,6 và 0,1x + 1,23y = 2,87
Bài 3: Tìm số tự nhiên a nhỏ nhất để 13511; 13903 và 14589 chia choa có cùng một số dư.
a = 98
Bài 4: Tính chính xác đến 4 chữ số phần thập phân
Tính A =
A 0,8902
Bài 5: Tính chính xác đến 4 chữ số phần thập phân
Biết rằng 7x – 5 và y + 13 tỉ lệ với nhau theo một hằng số và tại y = 20 thì x = 2. Vậy với y = 2010, tìm x ?
x 79,5325
Bài 6: Tìm A = biết rằng = 4A.
A = 153846
Bài 7: Cho A = 0,4818181……. Là một số vô hạn tuàn hoàn.
Đổi A ra phân số tối giản.
A =
Bài 8: Tính chính xác đến 8 chữ số phần thập phân
Biết rằng R(x) = ax2 + bx + c là ước chung của Q(x) = x4 + 6x2 +25 và P(x) = 3x4 + 4x2 + 28x + 5. Tính: R(
Nga sơn Giải toán trên máy tính điện tử Casio
Năm học 2009 – 2010
Thời gian làm bài: 150 phút
Ngày thi: 8.12.2009
Nội dung đề
Kết quả
Bài 1: Tính chính xác đến sáu chữ số phần thập phân giá trị biểu thức:
B =
Bài 2: Tính chính xác đến 8 chữ số phần thập phân giá trị biểu thức:
M =
Bài 3: Tính gần đúng đến 6 chữ số phần thập phân khoảng cách từ gốc tọa độ đến đường thẳng
Bài 4: Tìm số lớn nhất và số nhỏ nhất có dạng biết số đó chia hết cho 29
Bài 5:
Tìm BCNN của 9854 và 15262
Tìm các số nguyên dương x, y , z thỏa mãn
x+
Bài 6: Tìm chữ số thập phân thứ 20092009 trong phép chia
Bài 7: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức (6 chữ số phần thập phân);
A =
Bài 8: Cho hình thang ABCD có diện tích bằng 24 cm2. Đáy DC có độ dài gấp đôi đáy AB. Gọi M là trung điểm của AD, K là giao điểm của BM và AC. Tính diện tích tam giác ABC.
Bài 9: Cho tam giác ABC có AB = AC = 17 cm. Dường cao AH có độ dài 13 cm.Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC (Làm tròn đến 6 chữ số phần thập phân)
Bài 10: Cho Tam giác ABC có AB = 13 cm; AC = 16 cm; BC = cm. AD BC; DE BC; DF AB. Tính tỉ số Kết quả làm tròn đến 5 chữ số phầ thập phân
-------------------------------------------- Hết ---------------------------------------------------------
Phòng Giáo Dục- Đào tạo Đề thi chọn học sinh giỏi Huyện
Nga sơn Giải toán trên máy tính điện tử Casio
Năm học 2010 – 2011
Thời gian làm bài: 150 phút
Ngày thi: 3.12.2010
Nội dung đề
Kết quả
Bài 1: Tính chính xác đến sáu chữ số phần thập phân giá trị biểu thức:
A = Với ;
A -1,456969
Bài 2: Tính chính xác đến 5 chữ số phần thập phân :
Tìm toạ đọ giao điểm M của hai đường thẳng y = 3,14x + 2,5y = 5,6 và 0,1x + 1,23y = 2,87
Bài 3: Tìm số tự nhiên a nhỏ nhất để 13511; 13903 và 14589 chia choa có cùng một số dư.
a = 98
Bài 4: Tính chính xác đến 4 chữ số phần thập phân
Tính A =
A 0,8902
Bài 5: Tính chính xác đến 4 chữ số phần thập phân
Biết rằng 7x – 5 và y + 13 tỉ lệ với nhau theo một hằng số và tại y = 20 thì x = 2. Vậy với y = 2010, tìm x ?
x 79,5325
Bài 6: Tìm A = biết rằng = 4A.
A = 153846
Bài 7: Cho A = 0,4818181……. Là một số vô hạn tuàn hoàn.
Đổi A ra phân số tối giản.
A =
Bài 8: Tính chính xác đến 8 chữ số phần thập phân
Biết rằng R(x) = ax2 + bx + c là ước chung của Q(x) = x4 + 6x2 +25 và P(x) = 3x4 + 4x2 + 28x + 5. Tính: R(
 
.gif)






Các ý kiến mới nhất