Khách quý đến thăm

1 khách và 0 thành viên

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trần Công Định Chào mừng các Thầy,Cô đến với Website của Trần Công Định - Nga Sơn - Thanh Hóa!

    WEBSITE HỮU ÍCH

    • TÌM KIẾM VỚI GOOGLE


      THƯ GIẢN


      LIÊN HỆ VỚI QUẢN TRỊ

      ( Trần Công Định 0918052398 )

Tài nguyên dạy học

Điều tra ý kiến

Bạn thấy website của chúng tôi như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    7a9f2117dbd33c8d65c2_1.jpg 6c84732789e36ebd37f2.jpg 69613689_460917164755280_6504167132962488320_n.jpg 69530127_686470545184679_3477683952133603328_n_1.jpg 69502113_3029181920457178_6033442471122305024_n.jpg Con_bao_Ramasun.jpg Bai_thuoc_tri_tieu_duong.jpg Bai_thuoc_tri_tieu_duong.jpg Canh_dong_mau_lon.jpg Canh_dong_mau_lon.jpg Clip_image_Vach_ke_duong.jpg 450_cau_hoi_dap_ve_LGTDB.jpg 450_cau_hoi_dap_ve_LGTDB.jpg TT_CK_bien_dao_hay.jpg Hoi_CTNXP_Hau_Loc.jpg Bh_mua_he_xanh_2014.jpg Bh_mua_he_xanh_2014.jpg Khat_vong_tuoi_tre.jpg Bai_ca_TNXP_di_mo_duong.jpg Ky_niem_moi_tinh_dau_TNXP.jpg

    Sắp xếp dữ liệu

    De thi casio Huyen Nga Son 10-11

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Quang Công
    Ngày gửi: 09h:03' 16-12-2010
    Dung lượng: 95.0 KB
    Số lượt tải: 29
    Số lượt thích: 0 người
    Phòng Giáo Dục- Đào tạo Đề thi chọn học sinh giỏi Huyện
    Nga sơn Giải toán trên máy tính điện tử Casio
    Năm học 2009 – 2010
    Thời gian làm bài: 150 phút
    Ngày thi: 8.12.2009


    Nội dung đề
    Kết quả
    
    Bài 1: Tính chính xác đến sáu chữ số phần thập phân giá trị biểu thức:
    B =
    
    
    Bài 2: Tính chính xác đến 8 chữ số phần thập phân giá trị biểu thức:
    M =
    
    
    Bài 3: Tính gần đúng đến 6 chữ số phần thập phân khoảng cách từ gốc tọa độ đến đường thẳng
    
    
    Bài 4: Tìm số lớn nhất và số nhỏ nhất có dạng biết số đó chia hết cho 29
    
    
    Bài 5:
    Tìm BCNN của 9854 và 15262
    Tìm các số nguyên dương x, y , z thỏa mãn
    x+
    
    
    Bài 6: Tìm chữ số thập phân thứ 20092009 trong phép chia

    
    
    Bài 7: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức (6 chữ số phần thập phân);
    A =
    
    
    Bài 8: Cho hình thang ABCD có diện tích bằng 24 cm2. Đáy DC có độ dài gấp đôi đáy AB. Gọi M là trung điểm của AD, K là giao điểm của BM và AC. Tính diện tích tam giác ABC.
    
    
    Bài 9: Cho tam giác ABC có AB = AC = 17 cm. Dường cao AH có độ dài 13 cm.Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC (Làm tròn đến 6 chữ số phần thập phân)
    
    
    
    Bài 10: Cho Tam giác ABC có AB = 13 cm; AC = 16 cm; BC = cm. AD BC; DE BC; DF AB. Tính tỉ số Kết quả làm tròn đến 5 chữ số phầ thập phân
    
    
    
    -------------------------------------------- Hết ---------------------------------------------------------

    Phòng Giáo Dục- Đào tạo Đề thi chọn học sinh giỏi Huyện
    Nga sơn Giải toán trên máy tính điện tử Casio
    Năm học 2010 – 2011
    Thời gian làm bài: 150 phút
    Ngày thi: 3.12.2010


    Nội dung đề
    Kết quả
    
    Bài 1: Tính chính xác đến sáu chữ số phần thập phân giá trị biểu thức:
    A = Với ;
    
    A -1,456969
    
    Bài 2: Tính chính xác đến 5 chữ số phần thập phân :
    Tìm toạ đọ giao điểm M của hai đường thẳng y = 3,14x + 2,5y = 5,6 và 0,1x + 1,23y = 2,87
    

    
    Bài 3: Tìm số tự nhiên a nhỏ nhất để 13511; 13903 và 14589 chia choa có cùng một số dư.
    
    a = 98
    
    Bài 4: Tính chính xác đến 4 chữ số phần thập phân
    Tính A =
    
    A 0,8902
    
    Bài 5: Tính chính xác đến 4 chữ số phần thập phân
    Biết rằng 7x – 5 và y + 13 tỉ lệ với nhau theo một hằng số và tại y = 20 thì x = 2. Vậy với y = 2010, tìm x ?

    
    x 79,5325
    
    Bài 6: Tìm A = biết rằng = 4A.
    A = 153846
    
    Bài 7: Cho A = 0,4818181……. Là một số vô hạn tuàn hoàn.
    Đổi A ra phân số tối giản.
    A =
    
    Bài 8: Tính chính xác đến 8 chữ số phần thập phân
    Biết rằng R(x) = ax2 + bx + c là ước chung của Q(x) = x4 + 6x2 +25 và P(x) = 3x4 + 4x2 + 28x + 5. Tính: R(
     
    Gửi ý kiến