Khách quý đến thăm

2 khách và 0 thành viên

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trần Công Định Chào mừng các Thầy,Cô đến với Website của Trần Công Định - Nga Sơn - Thanh Hóa!

    WEBSITE HỮU ÍCH

    • TÌM KIẾM VỚI GOOGLE


      THƯ GIẢN


      LIÊN HỆ VỚI QUẢN TRỊ

      ( Trần Công Định 0918052398 )

Tài nguyên dạy học

Điều tra ý kiến

Bạn thấy website của chúng tôi như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    7a9f2117dbd33c8d65c2_1.jpg 6c84732789e36ebd37f2.jpg 69613689_460917164755280_6504167132962488320_n.jpg 69530127_686470545184679_3477683952133603328_n_1.jpg 69502113_3029181920457178_6033442471122305024_n.jpg Con_bao_Ramasun.jpg Bai_thuoc_tri_tieu_duong.jpg Bai_thuoc_tri_tieu_duong.jpg Canh_dong_mau_lon.jpg Canh_dong_mau_lon.jpg Clip_image_Vach_ke_duong.jpg 450_cau_hoi_dap_ve_LGTDB.jpg 450_cau_hoi_dap_ve_LGTDB.jpg TT_CK_bien_dao_hay.jpg Hoi_CTNXP_Hau_Loc.jpg Bh_mua_he_xanh_2014.jpg Bh_mua_he_xanh_2014.jpg Khat_vong_tuoi_tre.jpg Bai_ca_TNXP_di_mo_duong.jpg Ky_niem_moi_tinh_dau_TNXP.jpg

    Sắp xếp dữ liệu

    Đề thi Tiêng Anh Huyện Nga Sơn

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Đào Hùng Sơn (trang riêng)
    Ngày gửi: 08h:06' 15-04-2010
    Dung lượng: 70.0 KB
    Số lượt tải: 14
    Số lượt thích: 0 người
    PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NGA SƠN
    HỘI ĐỒNG THI - GIAO LƯU OLYMPIC TIẾNG ANH TIỂU HỌC

    ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI TIỂU HỌC
    Năm học 2008- 2009

    Họ và tên học sinh : ................................................................................................Trường TH : ....................................................................
    Số báo danh : ........................................................................ Phòng thi số : ...........................................................................................................







    Phần I: Nghe hiểu

    Bài 1: Em hãy nghe đoạn văn sau và đánh dấu vào cột T (đúng). F (sai) vào các câu sau

    Statements
    T
    F
    
    1. Her name is Mai
    
    
    
    2. She is ten years old.
    
    
    
    3. She is a teacher
    
    
    
    4. There are 30 students in her class
    
    
    
    5. She often gets up at 5 o’clock
    
    
    
    
    Bài 2 : Hãy nghe đoạn văn sau rồi khoanh tròn đáp án đúng.
    She washes her face at ……..
    A. 5.30 B. 6. 00 C. 6.15
    2. She has breakfast at……….
    A. 6.00 B. 6. 20 C. 6.30
    3. Today she has English, Maths, Science and………
    A. Art B. English C. Music
    4. She likes …… the most.
    A. English B. music C. Science
    5. She goes home at…………
    A. 10 o’clock B. 10.15 C. 10. 30
















    Phần II: Kiến thức ngụn ngữ

    Bài tập 1: Em hóy khoanh trũn vào chữ cỏi chỉ một từ khỏc với cỏc từ cũn lại
    1. A. Monday B.Sunday C.Friday D.today
    2. A.headache B.toothache C.matter D.fever
    3. A.hot B.weather C.cold D.warm
    4. A.When B.How C.What D.The
    5. A.Subject B.English C.Science D.Music

    Bài 2:Chọn đáp án đúng nhất A, B, C hoặc D rồi khoanh tròn vào đáp án đó.
    1.It is hot ............ the summer.
    A.on B.in C.at D.under
    2.I don’t like Maths ……………it is difficult.
    A.and B.but C.so D.because
    3.What’s the matter…………you?
    A.in B.with C.on D.of
    4.Do you like English? Yes,I……….
    A.do B.am C.like D.don’t
    5.He often………………to school in the morning
    A.gos B.going C.goes D.to go

    Phần III: Kĩ năng đọc hiểu

    Bài tập 1: Hoàn thành đoạn văn sau bằng cách tìm một từ phù hợp điền vào mỗi chỗ trống.(5pts)
    Ba, Lan, and Hoa want to do some shopping. So they go to the (1).................. . Next, they go to the (2)................... because Ba wants some stamps. Then they go to the bookstore (3)...................... Lan wants some books and postcards. After that, they go to the foodstall because they (4)...................... hungry. Finally, they go to the (5)..................... because they want to see a movie.
    1. .................., 2. ...................., 3. ...................., 4. ...................., 5. ....................... .


    Bài tập 2: Đọc đoạn văn sau và trả lời các câu hỏi phía dưới.( 5pts)

    Hi! This is my friend. His name is John. He is ten years old. He is a student at a primary school of Ha Noi. He lives in a small apartment in Ha Noi with his aunt and uncle. His apartment is near a zoo. So, He usually goes there on weekend. He likes monkeys best because they can swing. He studies many subjects at school, but he likes Maths best. His classes usually start at a quarter past seven.

    Questions:

    1. How old is John?
    ....................................................................................................................................................
    2. Where does he live?
    ....................................................................................................................................................
    3. Who does he live with?
    .....................................................................................................................................................
    4. When does he usually go to the zoo?
    .....................................................................................................................................................
    5. What is his favorite subject?
    .....................................................................................................................................................

    Phần IV: Kĩ năng viết

    Bài tập 1: Em hãy viết thành câu hoàn chỉnh sử dụng các từ gợi ý cho sẵn
    1.I/ never/ go/ school/ Sundays
    ....................................................................................................................................................
    2. What/ do / you/ breakfast?
    ……………………………………………………….................................................................
    3.What/ the matter/ you?
    ………………………………………………………................................................................
    4.I/ be/ student.
    …………………………………………………………............................................................
    5.We/ English/ Maths/ Music/ Friday
    ………………………………………………………….............................................................
    Bài tập 2: Hãy đặt câu hỏi cho những từ gạch chân
     
    Gửi ý kiến