Khách quý đến thăm

1 khách và 0 thành viên

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trần Công Định Chào mừng các Thầy,Cô đến với Website của Trần Công Định - Nga Sơn - Thanh Hóa!

    WEBSITE HỮU ÍCH

    • TÌM KIẾM VỚI GOOGLE


      THƯ GIẢN


      LIÊN HỆ VỚI QUẢN TRỊ

      ( Trần Công Định 0918052398 )

Tài nguyên dạy học

Điều tra ý kiến

Bạn thấy website của chúng tôi như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    7a9f2117dbd33c8d65c2_1.jpg 6c84732789e36ebd37f2.jpg 69613689_460917164755280_6504167132962488320_n.jpg 69530127_686470545184679_3477683952133603328_n_1.jpg 69502113_3029181920457178_6033442471122305024_n.jpg Con_bao_Ramasun.jpg Bai_thuoc_tri_tieu_duong.jpg Bai_thuoc_tri_tieu_duong.jpg Canh_dong_mau_lon.jpg Canh_dong_mau_lon.jpg Clip_image_Vach_ke_duong.jpg 450_cau_hoi_dap_ve_LGTDB.jpg 450_cau_hoi_dap_ve_LGTDB.jpg TT_CK_bien_dao_hay.jpg Hoi_CTNXP_Hau_Loc.jpg Bh_mua_he_xanh_2014.jpg Bh_mua_he_xanh_2014.jpg Khat_vong_tuoi_tre.jpg Bai_ca_TNXP_di_mo_duong.jpg Ky_niem_moi_tinh_dau_TNXP.jpg

    Sắp xếp dữ liệu

    HSG Huyện Nga Sơn Toán 6 (10-11)

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Lê Quang Công
    Ngày gửi: 08h:01' 25-04-2011
    Dung lượng: 58.4 KB
    Số lượt tải: 10
    Số lượt thích: 0 người
    Phòng giáo dục và đào tạo
    Huyện nga sơn
    Hướng dẫn chấm
    Kỳ thi chọn học sinh giỏi lớp 6,7,8 năm học 2010 - 2011
    Môn thi: Toán lớp 6
    Câu

    Tóm tắt lời giải
    Điểm
    
    Câu1
    6.0đ
    1.
    3.0đ
    a)  -  +  =  -  + 
    = (  -  +)
    = (1-)
    =  = 
    b) ( +  - )(  -  - )
    = ( +  - )( -  - )
    = ( +  - )0 = 0
    


    0.5

    0.5

    0.5



    0.75

    0.75
    
    
    2.
    3.0đ
    2a. So sánh 3200 và 2300
    Ta có: 3200 = (32)100 = 9100
    2300 = (23)100 = 8100
    mà 8100 < 9100 nên 2300 < 3200

    2b. So sánh 7150 và 3775
    Ta thấy: 7150 < 7250 = (8.9)50 = 2150.3100 (1)
    3775 > 3675 = (4.9) 75 = 2150. 3150 (2)
    mà 2150. 3150 > 2150.3100 (3)
    Từ (1), (2), và (3) suy ra: 3775 > 7150
    2c. So sánh  và .
    Ta có: = . = 
    = . = 
    Vậy 2 phân số trên bằng nhau.
    

    0.5
    0.5



    0.5

    0.5


    0.5



    0.5
    
    Câu2
    4.0đ
    a.
    2.0đ
    . Chứng minh: A = +  < 2
    Ta có:  < =  - 
     <  =  - 
     <  =  -  ……
     < =  - 
    Vậy: A =  <
    = 1+  -  +  -  + … +  - 
    = 1+1 - =  < 2
    
    0.5








    0.5



    0.5

    0.5

    0.5
    
    
    b.
    2.0đ
    B = 21 + 22 + 23 + … + 230
    Ta có: B = 21 + 22 + 23+ … + 230
    = (21 + 22) + (23 + 24) + … (229 + 230)
    = 2.(1+2) + 23.(1+2) + … + 229.(1+2)
    = 3.( 2 + 23 229) suy ra B  3 (1)
    Ta có: B = 21 + 22 + 23+ … + 230
    = (21 + 22 + 23) + (24 + 25 + 26) + … (228 +229 + 230)
    = 2.(1+2+22) + 24.(1+2+22) + … + 228.(1+2+22)
    = 7 (2 + 24 + … + 228) suy ra B  7 (2)
    Mà 3 và 7 là 2 số nguyên tố cùng nhau. Kết hợp với (1) và (2) suy ra :
    B 3.7 hay B  21
    



    0.75



    0.75


    0.5
    
    Câu3
    4.0đ
    
    Hiệu vận tốc của hai người là: 40 - 24 = 16 (km/h)
    Thời gian người thứ nhất đi hết quãng đường AB là: 160: 24 =h = 6h40`
    Thời gian người thứ hai đi hết quãng đường AB theo dự kiến 40km/h là: 160: 40 = 4 (h)
    Thời gian người thứ nhất đi trước người thứ hai là: 6h40` - 4h = 2h40`= h
    Quãng đường người thứ nhất đi trước là:  . 24 = 64 (km)
    Khoảng cách giữa hai người khi người thứ hai tăng vận tốc là: 64 - 16. 2 = 32 (km)
    Thời gian từ khi người thứ hai tăng vận tốc đến lúc gặp nhau là: 32: (48 -24)=
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓