Khách quý đến thăm

1 khách và 0 thành viên

Hỗ trợ trực tuyến

  • (Trần Công Định Chào mừng các Thầy,Cô đến với Website của Trần Công Định - Nga Sơn - Thanh Hóa!

    WEBSITE HỮU ÍCH

    • TÌM KIẾM VỚI GOOGLE


      THƯ GIẢN


      LIÊN HỆ VỚI QUẢN TRỊ

      ( Trần Công Định 0918052398 )

Tài nguyên dạy học

Điều tra ý kiến

Bạn thấy website của chúng tôi như thế nào?
Đẹp
Bình thường
Đơn điệu
Ý kiến khác

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Ảnh ngẫu nhiên

    7a9f2117dbd33c8d65c2_1.jpg 6c84732789e36ebd37f2.jpg 69613689_460917164755280_6504167132962488320_n.jpg 69530127_686470545184679_3477683952133603328_n_1.jpg 69502113_3029181920457178_6033442471122305024_n.jpg Con_bao_Ramasun.jpg Bai_thuoc_tri_tieu_duong.jpg Bai_thuoc_tri_tieu_duong.jpg Canh_dong_mau_lon.jpg Canh_dong_mau_lon.jpg Clip_image_Vach_ke_duong.jpg 450_cau_hoi_dap_ve_LGTDB.jpg 450_cau_hoi_dap_ve_LGTDB.jpg TT_CK_bien_dao_hay.jpg Hoi_CTNXP_Hau_Loc.jpg Bh_mua_he_xanh_2014.jpg Bh_mua_he_xanh_2014.jpg Khat_vong_tuoi_tre.jpg Bai_ca_TNXP_di_mo_duong.jpg Ky_niem_moi_tinh_dau_TNXP.jpg

    Sắp xếp dữ liệu

    So sanh cac so trong pham vi 100 000

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Tham khảo cùng nội dung: Bài giảng, Giáo án, E-learning, Bài mẫu, Sách giáo khoa, ...
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Trần Quang Tài
    Ngày gửi: 16h:04' 22-04-2010
    Dung lượng: 23.0 MB
    Số lượt tải: 116
    Số lượt thích: 0 người
    Người thực hiện: hà thị đông
    Nhiệt liệt Chào mừng các thầy giáo, cô giáo
    Về dự hội giảng muà xuân 2010
    phòng giáo dục và đào tạo kiến xương
    trường Tiểu học minh hưng
    toán 3

    kiểm tra bài cũ
    Viết số thích hợp vào chỗ trống.
    39 998
    40 000
    999 … 1012
    9790 … 9786
    7250 … 7250
    2) Điền dấu thích hợp vào chỗ trống.
    >
    >
    =
    99 998
    100 000
    100 000

    Thứ năm, ngày 11 tháng 3 năm 2010
    1.Ví dụ:
    Ví dụ 1:
    So sánh 100 000 và 99 999
    Vì 100 000 có nhiều chữ số hơn nên
    99 999 100 000


    6 chữ số
    5 chữ số
    >
    99 999
    >
    so sánh các số trong phạm vi 100 000
    Toán
    Trong 2 số:
    - Số nào có nhiều chữ số hơn thì số đó lớn hơn.
    - Số nào có ít chữ số hơn thì số đó bé hơn.
    937 … 20 351
    97 366 … 100 000
    Chọn dấu > < = điền vào chỗ chấm
    >
    >

    so sánh các số trong phạm vi 100 000
    Thứ năm, ngày 11 tháng 3 năm 2010
    Toán
    1.Ví dụ:
    Ví dụ 1:
    So sánh 100 000 và 99 999
    100 000
    99 999

    >
    Vì 100 000 có nhiều chữ số hơn nên
    Ví dụ 2:
    So sánh 76 200 và 76 199

    >
    76 200
    76 199
    6
    6
    7
    7
    2
    1
    2
    1
    >
    - Vì hai số này có số chữ số bằng nhau, nên ta so sánh các cặp chữ số cùng hàng kể từ trái qua phải.
    Các cặp chữ số hàng chục nghìn, hàng nghìn như nhau.
    ở hàng trăm có 2 > 1.
    Vậy:

    so sánh các số trong phạm vi 100 000
    Thứ năm, ngày 11 tháng 3 năm 2010
    Toán
    1.Ví dụ:
    Ví dụ 1:
    So sánh 100 000 và 99 999
    100 000
    99 999

    >
    Vì 100 000 có nhiều chữ số hơn nên
    Ví dụ 2:
    So sánh 76 200 và 76 199
    - Vì hai số này có số chữ số bằng nhau, nên ta so sánh các cặp chữ số cùng hàng kể từ trái qua phải.
    Các cặp chữ số hàng chục nghìn, hàng nghìn như nhau.
    ở hàng trăm có 2 > 1.
    Vậy:
    76 200 > 76 199
    76 200 > 76 199
    76 199 < 76 200
    * Nếu hai số có cùng số chữ số thì so sánh từng cặp chữ số ở cùng một hàng, kể từ trái sang phải, (chữ số cùng hàng của số nào lớn hơn thì số đó lớn hơn và ngược lại).

    so sánh các số trong phạm vi 100 000
    Thứ năm, ngày 11 tháng 3 năm 2010
    Toán
    1.Ví dụ:
    Ví dụ 1:
    So sánh 100 000 và 99 999
    100 000
    99 999

    >
    Vì 100 000 có nhiều chữ số hơn nên
    Ví dụ 2:
    So sánh 76 200 và 76 199
    - Vì hai số này có số chữ số bằng nhau, nên ta so sánh các cặp chữ số cùng hàng kể từ trái qua phải.
    Các cặp chữ số hàng chục nghìn, hàng nghìn như nhau.
    ở hàng trăm có 2 > 1.
    Vậy:
    76 200 > 76 199
    76 200 > 76 199
    76 199 < 76 200
    73 250 … 71 699
    93 200 … 93 200
    Chọn dấu > < = điền vào chỗ chấm
    73 250 … 71 699
    =
    >
    * Nếu hai số có cùng số chữ số và từng cặp chữ số ở cùng một hàng đều giống nhau thì hai số bằng nhau.

    so sánh các số trong phạm vi 100 000
    Thứ năm, ngày 11 tháng 3 năm 2010
    Toán
    1.Ví dụ:
    Ví dụ 1:
    So sánh 100 000 và 99 999
    100 000
    99 999

    >
    Vì 100 000 có nhiều chữ số hơn nên
    Ví dụ 2:
    So sánh 76 200 và 76 199
    - Vì hai số này có số chữ số bằng nhau, nên ta so sánh các cặp chữ số cùng hàng kể từ trái qua phải.
    Các cặp chữ số hàng chục nghìn, hàng nghìn như nhau.
    ở hàng trăm có 2 > 1.
    Vậy:
    76 200 > 76 199
    76 200 > 76 199
    76 199 < 76 200
    Bài 1 : ?
    > < =
    4589 10 001

    >
    86 573 96 573
    3527 3519
    35 276 35 275
    99 999 100 000
    8000 7999 + 1





    >
    >
    >
    >
    =
    Bài 2 : ?
    > < =
    89 156 98 516

    >
    78 659 76 860
    79 650 79 650
    67 628 67 728
    89 999 90 000
    69 731 69 713





    >
    =
    >
    <
    >
    Bài 3 :
    Tìm số lớn nhất trong các số sau :
    83 269 ; 92 368 ; 29 863 ; 68 932 .
    số lớn nhất
    b) Tìm số bé nhất trong các số sau :
    74 203 ; 100 000 ; 54 307 ; 90 214 .
    54 307
    số bé nhất
    Bài 3 :
    Tìm số lớn nhất trong các số sau :
    83 269 ; 92 368 ; 29 863 ; 68 932 .
    số lớn nhất :
    số lớn nhất
    92 368
    92 368
    b) Tìm số bé nhất trong các số sau :
    74 203 ; 100 000 ; 54 307 ; 90 214 .
    54 307
    số bé nhất :
    số bé nhất
    Bài 4 :
    Viết các số 30 620 ; 8258 ; 31 855 ; 16 999
    theo thứ tự từ bé đến lớn.
    b) Viết các số 65 372 ; 56 372 ; 76 253 ;
    56 327 theo thứ tự từ lớn đến bé.
    từ bé đến lớn
    từ lớn đến bé
    30 620
    8258
    31 855
    16 999
    Bài 4 : a) Xếp theo thứ tự từ bé đến lớn
    Đoàn tàu tí hon
    2
    1
    3
    4
    Đoàn tàu tí hon
    65 372
    56 372
    76 253
    56 327
    Bài 4 : b) Xếp theo thứ tự từ lớn đến bé.
    2
    1
    3
    4

    so sánh các số trong phạm vi 100 000
    Thứ năm, ngày 11 tháng 3 năm 2010
    Toán
    1.Ví dụ:
    Ví dụ 1:
    So sánh 100 000 và 99 999
    100 000
    99 999

    >
    Vì 100 000 có nhiều chữ số hơn nên
    Ví dụ 2:
    So sánh 76 200 và 76 199
    - Vì hai số này có số chữ số bằng nhau, nên ta so sánh các cặp chữ số cùng hàng kể từ trái qua phải.
    Các cặp chữ số hàng chục nghìn, hàng nghìn như nhau.
    ở hàng trăm có 2 > 1.
    Vậy:
    76 200 > 76 199
    76 200 > 76 199
    76 199 < 76 200
     
    Gửi ý kiến

    ↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng ZIP và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓